TanroDictionary Sổ từ

第三次産業 だいさんじさんぎょう

ĐỆ TAM THỨ SẢN NGHIỆP

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ngành dịch vụ, khu vực kinh tế thứ badanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tertiary industrydanh từ
  2. tertiary sector; tertiary industrydanh từ

Cách dùng

"Ngành dịch vụ, khu vực III" (thương mại, tài chính, du lịch...). Khác 第一次産業 (nông lâm ngư), 第二次産業 (công nghiệp).

Ví dụ

  1. 日本では第三次産業で働く人が多い。

    Ở Nhật nhiều người làm việc trong ngành dịch vụ.

  2. 観光業は第三次産業に含まれる。

    Du lịch thuộc khu vực kinh tế thứ ba.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép