Nghĩa tiếng Việt
- ngành dịch vụ, khu vực kinh tế thứ badanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- tertiary industrydanh từ
- tertiary sector; tertiary industrydanh từ
Cách dùng
"Ngành dịch vụ, khu vực III" (thương mại, tài chính, du lịch...). Khác 第一次産業 (nông lâm ngư), 第二次産業 (công nghiệp).
Ví dụ
-
日本では第三次産業で働く人が多い。
Ở Nhật nhiều người làm việc trong ngành dịch vụ.
-
観光業は第三次産業に含まれる。
Du lịch thuộc khu vực kinh tế thứ ba.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép