TanroDictionary Sổ từ

粛清 しゅくせい

TÚC THANH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cuộc thanh trừng (chính trị)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (political) purgedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Thanh trừng" (chính trị): 「大粛清」 — cuộc đại thanh trừng; 「反対派を粛清する」 — thanh trừng phe đối lập. Sắc thái nặng nề, lịch sử.

Ví dụ

  1. 独裁者は多くの政敵を粛清した。

    Kẻ độc tài đã thanh trừng nhiều đối thủ chính trị.

  2. 党内で粛清が行われた。

    Một cuộc thanh trừng đã diễn ra trong đảng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「粛清」

粛清

しゅくせいする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to purge

Chữ Hán trong từ

粛
TÚC On: シュク、スク Kun: つつし.む solemn; quietly; softly 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
清
THANH On: セイ、ショウ、シン Kun: きよ.い、きよ.まる、きよ.める pure; purify; cleanse; exorcise; Manchu dynasty 11 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗