TanroDictionary Sổ từ

総括 そうかつ

TỔNG QUÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tổng kết, tổng quátdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự kiểm điểm (hoạt động trước đây)danh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. summarization; summary; generalizationdanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. review (by labour or political movements of past activities, results, etc.)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  3. comprehensivedanh từ
  4. generaldanh từ
  5. overalldanh từ
  6. collectivedanh từ
  7. blanketdanh từ
  8. omnibusdanh từ

Cách dùng

"Tổng kết, đánh giá tổng thể": 「一年を総括する」 — tổng kết một năm; 「総括責任者」 — người phụ trách chung. Nghĩa "kiểm điểm" hoạt động đã qua.

Ví dụ

  1. 会議の最後に議長が議論を総括した。

    Cuối cuộc họp chủ toạ đã tổng kết thảo luận.

  2. 今年の活動を総括して来年に生かそう。

    Hãy tổng kết hoạt động năm nay để áp dụng cho năm sau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「総括」

総括

そうかつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ summarize

Ví dụ

  • 当社は、二〇一三年三月に原子力改革プランを取りまとめ、福島事故の教訓と反省を総括しております。In March 2013, we compiled a nuclear reform plan, summarizing the lessons learned and reflections from the Fukushima accident.

Chữ Hán trong từ

総
TỔNG On: ソウ Kun: す.べて、すべ.て、ふさ general; whole; all; full; total 14 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
括
QUÁT, HOẠT On: カツ Kun: くく.る fasten; tie up; arrest; constrict 9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗