総
Chữ Hán 総 TỔNG
- Âm On
- ソウ
- Âm Kun
- す.べて、すべ.て、ふさ
- Nghĩa (Anh)
- general; whole; all; full; total
- Số nét
- 14
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 総 40 từ
- 総そうtoàn bộ, tổng thể, tổng
- 総会そうかいđại hội, đại hội đồng
- 総合そうごうsự tổng hợp, kết hợp
- 総数そうすうtổng số
- 総理そうりthủ tướng
- 総裁そうさいchủ tịch, tổng giám đốc; thống đốc; chủ tịch đảng
- 総論そうろんnhận xét chung, tổng luận
- 総理大臣そうりだいじんthủ tướng
- 総体そうたいtổng thể, toàn bộ
- 総力そうりょくtoàn lực, mọi nỗ lực
- 総務そうむhành chính tổng hợp; người phụ trách hành chính
- 総勢そうぜいtoàn bộ thành viên, toàn quân
- 総帥そうすいtổng tư lệnh, người đứng đầu tập đoàn
- 総意そういsự đồng thuận, ý chí chung
- 総括そうかつsự tổng kết, tổng quát
- 総監そうかんtổng thanh tra, tổng giám đốc
- 総督そうとくtoàn quyền, tổng đốc
- 総統そうとうngười cai trị tối cao
- 総量そうりょうtổng lượng
- 総長そうちょうhiệu trưởng
- 総額そうがくtổng số tiền
- 総会屋そうかいやkẻ tống tiền chuyên phá rối đại hội cổ đông
- 総動員そうどういんtổng động viên
- 総務局そうむきょくCục Tổng vụ
- 総務部そうむぶphòng hành chính tổng hợp
- 総合的そうごうてきmang tính tổng hợp, toàn diện
- 総本山そうほんざんchùa tổ của một tông phái
- 総決算そうけっさんbáo cáo tổng quyết toán
- 総理府そうりふPhủ Thủ tướng
- 総辞職そうじしょくsự từ chức tập thể
- 総選挙そうせんきょtổng tuyển cử
- 総領事そうりょうじtổng lãnh sự
- 総当たりそうあたりđấu vòng tròn
- 国民総生産こくみんそうせいさんtổng sản phẩm quốc dân
- 総代そうだいngười đại diện
- 総出そうでsự có mặt đông đủ, toàn bộ cùng ra
- 総和そうわtổng số
- 総員そういんtoàn bộ nhân viên, tất cả mọi người
- 総称そうしょうtên gọi chung
- 総花そうばなdàn trải, đồng loạt