TanroDictionary Sổ từ

缶 かん

PHẪU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lon, hộp thiếcdanh từ · trợ số từ
  2. đồ hộpdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. can; tindanh từ · trợ số từ
  2. canned fooddanh từ
  3. earthenware jar with a narrow mouthchữ Hán
  4. pot; canchữ Hán
  5. tin canchữ Hán
  6. containerchữ Hán
  7. jar radical (no. 121)chữ Hán
  8. a can, a tindanh từ

Cách dùng

"Lon, hộp thiếc": 「缶ビール」 — bia lon; 「缶コーヒー」 — cà phê lon; 「缶詰」 — đồ hộp; 「空き缶」 — lon rỗng; 「缶を開ける」 — mở lon. Phân biệt 瓶 (chai thủy tinh), ペットボトル (chai nhựa).

Ví dụ

  1. 自動販売機で缶コーヒーを買った。

    Tôi mua cà phê lon ở máy bán hàng tự động.

  2. 空き缶はこちらに捨ててください。

    Vui lòng bỏ lon rỗng vào đây.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「缶」

缶

かま

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ nồi hơi

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ boiler

Chữ Hán trong từ

缶
PHỮU, PHẪU, PHŨ On: カン Kun: かま tin can; container; jar radical (no. 121) 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

缶

ほとぎ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ vò đất bụng to miệng nhỏ để đựng nước
  2. danh từ chậu nước tắm lần đầu cho trẻ sơ sinh

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ fat-bodied, small-mouthed earthenware jar for carrying water
  2. danh từ water vessel used for a baby's first bath

Chữ Hán trong từ

缶
PHỮU, PHẪU, PHŨ On: カン Kun: かま tin can; container; jar radical (no. 121) 6 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗