TanroDictionary Sổ từ

聖 せい

THÁNH

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh (danh hiệu)danh từ · tiền tố
  2. linh thiêng, thần thánh, thuần khiếtdanh từ · tính từ な

Nghĩa tiếng Anh

  1. Saint; St.; S.danh từ · tiền tố
  2. sacred; holy; puredanh từ · tính từ な
  3. a saint; a holy persondanh từ
  4. holiness, sacrednessdanh từ
  5. alternate name for 清酒 (seishu, “refined sake”)danh từ
  6. short for 聖州 (“São Paulo (a state of Brazil)”) or short for 聖市 (“São Paulo (a municipality, the state capital of São Paulo, Brazil)”)affix
  7. prefix added to the names of saintstiền tố

Cách dùng

"Thánh" (せい, tiền tố): 「聖マリア」 — Đức Maria; 「聖地」 — thánh địa; 「聖火」 — đuốc thánh (Olympic).

Ví dụ

  1. 聖火リレーが始まった。

    Cuộc rước đuốc thánh đã bắt đầu.

  2. アニメの聖地を巡る。

    Đi thăm các "thánh địa" của anime.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「聖」

聖

ひじり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ cao tăng
  2. danh từ (kính ngữ) nhà sư
  3. danh từ nhà sư ẩn tu
  4. danh từ nhà sư truyền giáo
  5. danh từ thánh nhân

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ highly virtuous monk
  2. danh từ monk
  3. danh từ Buddhist solitary
  4. danh từ Buddhist missionary
  5. danh từ saint (i.e. a virtuous person)
  6. danh từ emperor
  7. danh từ master; expert
  8. danh từ a very virtuous or godly person; a saint

Cách dùng

"Thánh, bậc thánh" (せい): 「聖なる」 — linh thiêng; 「聖夜」 — đêm Giáng sinh; 「聖書」 — Kinh Thánh. Hậu tố せい: 「楽聖」 — nhạc thánh. Đọc ひじり — nhà sư khổ tu (cổ).

Từ gần nghĩa: 聖人

Từ trái nghĩa: 俗

Ví dụ

  • ベートーベンは楽聖と呼ばれる。Beethoven được gọi là nhạc thánh.
  • 聖なる夜に鐘が鳴る。Chuông vang trong đêm thánh.

Chữ Hán trong từ

聖
THÁNH On: セイ、ショウ Kun: ひじり holy; saint; sage; master; priest 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

聖

たかし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

聖
THÁNH On: セイ、ショウ Kun: ひじり holy; saint; sage; master; priest 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

聖

さとし

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a male given name

Chữ Hán trong từ

聖
THÁNH On: セイ、ショウ Kun: ひじり holy; saint; sage; master; priest 13 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 6 Học chữ này trên Kanjiyo ↗