TanroDictionary Sổ từ

肉 にく

NHỤC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. da thịtdanh từ
  2. thịtdanh từ
  3. thịt quả, cùidanh từ
  4. thể xác (đối lập với tinh thần)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. fleshdanh từ
  2. meatdanh từ
  3. flesh (of a fruit); pulpdanh từ
  4. the physical body (as opposed to the spirit); fleshdanh từ
  5. thicknessdanh từ
  6. content; substance; fleshdanh từ
  7. ink paddanh từ
  8. meat, the muscle and fat tissue of an animal used as fooddanh từ

Cách dùng

"Thịt": 「肉を焼く」 — nướng thịt; 「牛肉」 — thịt bò; 「肉料理」 — món thịt. Chỉ cơ thể: 「肉がつく」 — lên cân, có da thịt; 「筋肉」 — cơ bắp. Ở Kansai 肉 mặc định là thịt bò, Kanto thường là thịt lợn.

Ví dụ

  1. 今夜は肉を焼いて食べよう。

    Tối nay nướng thịt ăn nhé.

  2. 最近、お腹に肉がついてきた。

    Dạo này bụng tôi bắt đầu có mỡ.

  3. この肉上げましょうか、食べたくなる程美味しい肉ですよ

    Should I give this meat [to someone else]? I want to eat them so much because this meat is just so good!

  4. See also: Thesaurus:娼婦

  5. 板の肉

    the thickness of a board

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「肉」

肉

しし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ thịt (thú)

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ flesh (esp. of an animal); meat
  2. danh từ meat (of boars, pigs, deer, etc.)
  3. danh từ human flesh
  4. danh từ muscle
  5. danh từ excess fat, flab
  6. danh từ the human body

Chữ Hán trong từ

肉
NHỤC, NHỤ, NẬU On: ニク Kun: しし meat 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗