TanroDictionary Sổ từ

芸妓 げいぎ

NGHỆ KỸ

Nhật
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. geishadanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. geishadanh từ

Cách dùng

"Geisha, kỹ nữ" biểu diễn múa hát tiếp khách ở tiệc truyền thống. Ở Kyoto gọi 芸妓 (げいこ), học việc là 舞妓. Trang trọng hơn 芸者.

Ví dụ

  1. 京都の祇園で芸妓さんを見かけた。

    Tôi bắt gặp một geisha ở khu Gion, Kyoto.

  2. 芸妓になるには長い修業が必要だ。

    Để trở thành geisha cần thời gian rèn luyện dài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép