Nghĩa tiếng Việt
- geishadanh từ
Nghĩa tiếng Anh
- geishadanh từ
Cách dùng
"Geisha, kỹ nữ" biểu diễn múa hát tiếp khách ở tiệc truyền thống. Ở Kyoto gọi 芸妓 (げいこ), học việc là 舞妓. Trang trọng hơn 芸者.
Ví dụ
-
京都の祇園で芸妓さんを見かけた。
Tôi bắt gặp một geisha ở khu Gion, Kyoto.
-
芸妓になるには長い修業が必要だ。
Để trở thành geisha cần thời gian rèn luyện dài.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép