落胆
らくたんするNghĩa tiếng Anh
- động từ to be disappointed
Ví dụ
- あの選挙結果には落胆した。I was disappointed at the results of the election.
Chữ Hán trong từ
落
LẠC
On: ラク
Kun: お.ちる、お.ち、お.とす
fall; drop; come down; village; hamlet
12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
胆
ĐẢM
On: タン
Kun: きも
gall bladder; courage; pluck; nerve
9 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8
Học chữ này trên Kanjiyo ↗