TanroDictionary Sổ từ

葉 は

DIỆP

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lá, lá cây, lá cỏ, lá kimdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. leaf; blade (of grass); (pine) needle; frond; foliagedanh từ
  2. leaf, needle, blade (of a plant)danh từ

Cách dùng

"Lá cây" (は): 「葉が落ちる」 — lá rụng; 「葉が茂る」 — lá sum suê; 「落ち葉」 — lá rụng; 「若葉」 — lá non. Văn nói hay dùng 「葉っぱ」. Lá đỏ mùa thu: 「紅葉」.

Ví dụ

  1. 秋になると木の葉が赤くなる。

    Đến mùa thu lá cây chuyển đỏ.

  2. 風で葉が一枚落ちた。

    Một chiếc lá rơi xuống vì gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「葉」

葉

よう

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố · trợ số từ đơn vị đếm lá, tờ giấy
  2. hậu tố · trợ số từ (cổ) đơn vị đếm thuyền

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố · trợ số từ counter for leaves, pieces of paper, etc.
  2. hậu tố · trợ số từ counter for boats
  3. danh từ leaf, needle, blade (of a plant)
  4. danh từ a season, an age: a shorter period of time within a longer one
  5. danh từ an administration: the period of time during which a certain person holds a certain office
  6. trợ số từ counter for flat, thin things such as leaves or paper
  7. trợ số từ counter for small boats

Chữ Hán trong từ

葉
DIỆP On: ヨウ Kun: は leaf; plane; lobe; needle; blade; spear; counter for flat things; fragment; piece 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗