TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ 蛇 – con rắn; rắn lớn, mãng xà

蛇 へび

XÀ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. con rắndanh từ
  2. rắn lớn, mãng xàdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. snakedanh từ
  2. serpent; large snakedanh từ
  3. a snake, serpentdanh từ
  4. a snake (treacherous person)danh từ

Cách dùng

"Con rắn" (đọc へび): 「蛇に噛まれる」 — bị rắn cắn; 「蛇年」 — năm Tỵ; 「蛇口」(じゃぐち) — vòi nước. Thường viết ヘビ.

Ví dụ

  1. 山道で蛇を見かけた。

    Tôi bắt gặp một con rắn trên đường núi.

  2. 私は蛇が大の苦手だ。

    Tôi cực kỳ sợ rắn.

  3. 目が一つしかないヘビ。冷気をはき出し、相手を氷づけにする。

    A single-eyed snake that breathes out frigid air to freeze its opponents.

  4. 暗闇の中、道行く人々を襲う人型の吸血ヘビ。

    A humanoid blood-sucking serpent who assaults passerby from the dark.

  5. ずるがしこいヘビ。太くて長い身体で締め付ける攻撃に注意!

    Watch out! This devious serpent will grapple you tight with its long and thick body!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「蛇」

蛇

へみ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a snake, serpent

Chữ Hán trong từ

蛇
XÀ, DI On: ジャ、ダ、イ、ヤ Kun: へび snake; serpent; hard drinker 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

蛇

くちなわ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a snake, serpent

Chữ Hán trong từ

蛇
XÀ, DI On: ジャ、ダ、イ、ヤ Kun: へび snake; serpent; hard drinker 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

蛇

じゃ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a snake, serpent
  2. danh từ short for 蛇之助 (janosuke): a heavy drinker
  3. affix snake, serpent
  4. affix snakelike, snaky

Chữ Hán trong từ

蛇
XÀ, DI On: ジャ、ダ、イ、ヤ Kun: へび snake; serpent; hard drinker 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

蛇

だ

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix snake, serpent

Chữ Hán trong từ

蛇
XÀ, DI On: ジャ、ダ、イ、ヤ Kun: へび snake; serpent; hard drinker 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

蛇

い

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix winding, meandering

Chữ Hán trong từ

蛇
XÀ, DI On: ジャ、ダ、イ、ヤ Kun: へび snake; serpent; hard drinker 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗