TanroDictionary Sổ từ

衣 ころも

Y

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. quần áo, y phụcdanh từ
  2. áo choàng, áo cà sadanh từ
  3. lớp áo, lớp phủ (bột chiên, men gốm, kem phủ)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. clothes; garmentdanh từ
  2. gown; robedanh từ
  3. coating (e.g. glaze, batter, icing)danh từ
  4. clothingchữ Hán
  5. a robe (as worn by a monk, nun, or priest)danh từ
  6. a coating on an item of food, such as batter or icingdanh từ
  7. the outer shell or carapace of an insect or other arthropoddanh từ
  8. the hide or feathers of a small animaldanh từ

Cách dùng

"Quần áo; lớp bột phủ" (ころも): trong nấu ăn rất thông dụng 「天ぷらの衣」 — lớp bột tempura; 「衣をつける」 — tẩm bột. Nghĩa y phục mang tính văn chương; 「衣替え」 — thay đồ theo mùa. Hằng ngày dùng 服.

Ví dụ

  1. エビに衣をつけて揚げる。

    Tẩm bột tôm rồi chiên.

  2. 六月になると衣替えをする。

    Đến tháng Sáu thì thay quần áo theo mùa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「衣」

衣

きぬ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ quần áo, y phục

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ clothing; garment; dress
  2. danh từ clothes, clothing (particularly clothing worn on the top half of the body)
  3. danh từ an overrobe
  4. danh từ the skin, hide, or shell of an animal; the bark, rind, or skin of a plant

Cách dùng

"Áo, y phục" (ころも, văn chương): 「衣替え」 — thay đồ theo mùa. Trong nấu ăn: lớp bột áo khi chiên (天ぷらの衣). Đọc い trong 「衣食住」.

Từ gần nghĩa: 衣服着物

Ví dụ

  • 天ぷらの衣をサクサクに揚げる。Chiên lớp bột tempura giòn rụm.
  • 六月は衣替えの季節だ。Tháng sáu là mùa thay đồ.

Chữ Hán trong từ

衣
Y, Ý On: イ、エ Kun: ころも、きぬ、-ぎ garment; clothes; dressing 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

衣

い

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ clothes, clothing
  2. affix garb, robe (as worn by a monk, nun, or priest)

Chữ Hán trong từ

衣
Y, Ý On: イ、エ Kun: ころも、きぬ、-ぎ garment; clothes; dressing 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

衣

え

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ clothes, clothing

Chữ Hán trong từ

衣
Y, Ý On: イ、エ Kun: ころも、きぬ、-ぎ garment; clothes; dressing 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

衣

そ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ clothes, clothing

Chữ Hán trong từ

衣
Y, Ý On: イ、エ Kun: ころも、きぬ、-ぎ garment; clothes; dressing 6 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 4 Học chữ này trên Kanjiyo ↗