TanroDictionary Sổ từ

襲撃 しゅうげき

TẬP KÍCH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự tập kích, tấn côngdanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (surprise) attack; assault; raid; chargedanh từ · động từ する · ngoại động từ

Cách dùng

"Tập kích, tấn công bất ngờ": 「襲撃する」 — tấn công; 「襲撃事件」 — vụ tấn công; 「襲撃を受ける」 — bị tập kích. Tin tức, mạnh hơn 攻撃 về tính bất ngờ.

Ví dụ

  1. 武装グループが村を襲撃した。

    Một nhóm vũ trang đã tập kích ngôi làng.

  2. 大使館が襲撃を受けた。

    Đại sứ quán đã bị tấn công.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「襲撃」

襲撃

しゅうげきする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ raid, make an attack, descend on, maraud

Ví dụ

  • 襲撃して占領するtake by storm
  • ましてや、ガザで、例えばイスラエルがイランの大使館の関連施設を襲撃したという話もございます。Furthermore, with Gaza, there have been reports of Israel attacking facilities related to the Iranian embassy, for example.

Chữ Hán trong từ

襲
TẬP On: シュウ Kun: おそ.う、かさ.ね attack; advance on; succeed to; pile; heap 22 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
撃
KÍCH On: ゲキ Kun: う.つ beat; attack; defeat; conquer 15 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗