撃
Chữ Hán 撃 KÍCH
- Âm On
- ゲキ
- Âm Kun
- う.つ
- Nghĩa (Anh)
- beat; attack; defeat; conquer
- Số nét
- 15
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 撃 35 từ
- 反撃はんげきsự phản công, phản kích
- 打撃だげきđòn, cú sốc, thiệt hại
- 撃つうつbắn
- 攻撃こうげきsự tấn công
- 爆撃ばくげきsự ném bom, oanh tạc
- 目撃もくげきsự chứng kiến tận mắt
- 直撃ちょくげきđòn trúng trực tiếp
- 衝撃しょうげきva chạm, chấn động
- 襲撃しゅうげきsự tập kích, tấn công
- 一撃いちげきmột đòn, một cú
- 出撃しゅつげきsự xuất kích, tấn công
- 射撃しゃげきsự bắn, xạ kích
- 撃墜げきついbắn rơi
- 砲撃ほうげきsự pháo kích
- 迎撃げいげきsự đánh chặn
- 迫撃はくげきtấn công áp sát
- 追撃ついげきsự truy kích, truy đuổi
- 進撃しんげきsự tiến công, xung phong
- 遊撃ゆうげきsự tập kích của đơn vị cơ động, đánh du kích, tấn công khôn…
- 銃撃じゅうげきsự nổ súng, bắn
- 電撃でんげきđiện giật
- 迫撃砲はくげきほうsúng cối
- 遊撃手ゆうげきしゅchặn ngắn
- 挟み撃ちはさみうちtấn công gọng kìm
- 撃沈げきちんsự đánh chìm
- 撃破げきはsự đánh bại, đập tan
- 撃退げきたいsự đẩy lùi, đánh lui
- 狙撃そげきsự bắn tỉa
- 突撃とつげきsự xung phong, tấn công
- 狙撃兵そげきへいlính bắn tỉa
- 総攻撃そうこうげきtổng tấn công
- 衝撃波しょうげきはsóng xung kích
- 撃ち合いうちあいcuộc đấu súng
- 狙い撃ちねらいうちsự bắn tỉa
- 迎え撃つむかえうつnghênh chiến, đón đánh