TanroDictionary Sổ từ

話 はなし

THOẠI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. câu chuyện, lời nói, cuộc trò chuyệndanh từ
  2. chủ đề, đề tàidanh từ
  3. cuộc thương lượng, bàn bạcdanh từ
  4. tin đồn, lời đồndanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. talk; speech; chat; conversationdanh từ
  2. topic; subjectdanh từ
  3. discussions; negotiation; argumentdanh từ
  4. rumor; talk; hearsaydanh từ
  5. tale; story; fabledanh từ
  6. circumstances; particularsdanh từ
  7. talking, speaking, speech, conversationdanh từ
  8. story, tale, narrativedanh từ

Cách dùng

"Câu chuyện, cuộc nói chuyện" (はなし): 「話をする」 — nói chuyện; 「話が合う」 — hợp chuyện; 「話が違う」 — không như đã nói; 「〜という話だ」 — nghe nói là. Ghép đọc わ: 「会話」, 「電話」.

Ví dụ

  1. 彼とは話が合う。

    Tôi với anh ấy rất hợp chuyện.

  2. それは話が違いますよ。

    Vậy là khác với đã nói rồi.

  3. 何の話をしてるの?

    What are you guys talking about?

  4. 「ざしき童子のはなし」

    The Story of the Zashiki-bokko

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「話」

話

わ

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ đơn vị đếm truyện, tập phim

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for stories, episodes of TV series, etc.
  2. trợ số từ counter for episodes of TV shows

Cách dùng

Đơn vị đếm "tập" (phim, truyện tranh, anime): 「第1話」 — tập 1; 「全12話」 — tổng cộng 12 tập. Khác với 回 (lần) và 巻 (quyển).

Từ gần nghĩa: 回

Ví dụ

  • このドラマは全10話です。Bộ phim truyền hình này có tất cả 10 tập.
  • 昨日、第5話を見逃した。Hôm qua tôi lỡ mất tập 5.
  • 第1話episode 1

Chữ Hán trong từ

話
THOẠI On: ワ Kun: はな.す、はなし tale; talk 13 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗