Nghĩa tiếng Việt
lần (đếm số lần) trợ số từ
lần, lượt danh từ
hiệp, ván, vòng đấu danh từ
tập, kỳ, chương (phim, truyện) danh từ · hậu tố
Nghĩa tiếng Anh
counter for occurrences trợ số từ
a time; an instance danh từ
inning (baseball); round; game danh từ
episode; chapter; instalment danh từ · hậu tố
Hui (people) danh từ
Islam danh từ
turn chữ Hán
turn; revolve affix
Cách dùng
"Lần, lượt; hiệp; tập": trợ từ đếm 「一回」「何回」 — một lần, mấy lần; 「第3回」 — lần thứ 3; 「9回裏」 — nửa sau hiệp 9 (bóng chày); 「最終回」 — tập cuối. Gần nghĩa 度 nhưng 回 thiên về đếm số lần cụ thể.
Ví dụ
この映画はもう三回見た。
Bộ phim này tôi đã xem ba lần rồi.
ドラマの最終回を見逃してしまった。
Tôi lỡ mất tập cuối của bộ phim truyền hình.
一週間に二回
twice a week
一回生
freshmen (in university)
次回
next episode
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「回 」
Nghĩa tiếng Anh
trợ số từ a turn, times around something
Chữ Hán trong từ
回
HỒI, HỐI
On: カイ、エ
Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
-times; round; game; revolve; counter for occurrences
6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
affix turn; turn around
Chữ Hán trong từ
回
HỒI, HỐI
On: カイ、エ
Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
-times; round; game; revolve; counter for occurrences
6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Nghĩa tiếng Anh
danh từ a bend (of an area)
Chữ Hán trong từ
回
HỒI, HỐI
On: カイ、エ
Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える
-times; round; game; revolve; counter for occurrences
6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2
Học chữ này trên Kanjiyo ↗