TanroDictionary Sổ từ

回 かい

HỒI

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lần (đếm số lần)trợ số từ
  2. lần, lượtdanh từ
  3. hiệp, ván, vòng đấudanh từ
  4. tập, kỳ, chương (phim, truyện)danh từ · hậu tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. counter for occurrencestrợ số từ
  2. a time; an instancedanh từ
  3. inning (baseball); round; gamedanh từ
  4. episode; chapter; instalmentdanh từ · hậu tố
  5. Hui (people)danh từ
  6. Islamdanh từ
  7. turnchữ Hán
  8. turn; revolveaffix

Cách dùng

"Lần, lượt; hiệp; tập": trợ từ đếm 「一回」「何回」 — một lần, mấy lần; 「第3回」 — lần thứ 3; 「9回裏」 — nửa sau hiệp 9 (bóng chày); 「最終回」 — tập cuối. Gần nghĩa 度 nhưng 回 thiên về đếm số lần cụ thể.

Ví dụ

  1. この映画はもう三回見た。

    Bộ phim này tôi đã xem ba lần rồi.

  2. ドラマの最終回を見逃してしまった。

    Tôi lỡ mất tập cuối của bộ phim truyền hình.

  3. 一週間に二回

    twice a week

  4. 一回生

    freshmen (in university)

  5. 次回

    next episode

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「回」

回

まわり

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ a turn, times around something

Chữ Hán trong từ

回
HỒI, HỐI On: カイ、エ Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える -times; round; game; revolve; counter for occurrences 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

回

え

Nghĩa tiếng Anh

  1. affix turn; turn around

Chữ Hán trong từ

回
HỒI, HỐI On: カイ、エ Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える -times; round; game; revolve; counter for occurrences 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

回

わ

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a bend (of an area)

Chữ Hán trong từ

回
HỒI, HỐI On: カイ、エ Kun: まわ.る、-まわ.る、-まわ.り、まわ.す、-まわ.す、まわ.し-、-まわ.し、もとお.る、か.える -times; round; game; revolve; counter for occurrences 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗