TanroDictionary Sổ từ

足 あし

TÚC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bàn chân, chân (động vật), xúc tu (bạch tuộc, mực)danh từ
  2. chân, cẳng chândanh từ
  3. dáng đidanh từ
  4. bước chân, tốc độdanh từ
  5. bộ thủ ở dưới chữ Hándanh từ
  6. phương tiện đi lạidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. foot; paw; arm (of an octopus, squid, etc.)danh từ
  2. legdanh từ
  3. gaitdanh từ
  4. pacedanh từ
  5. lower radical of a kanjidanh từ
  6. means of transportation; (one's) ridedanh từ
  7. money; coindanh từ
  8. enough, sufficientchữ Hán

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「足」

足

そく

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ đơn vị đếm đôi (tất, giày...)

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for pairs of socks, shoes, etc.

Cách dùng

Đơn vị đếm đôi giày, tất (そく): 「一足」 (いっそく), 「二足」, 「三足」 (さんぞく). Chú ý biến âm.

Từ gần nghĩa: 組

Ví dụ

  • 靴下を三足買った。Tôi mua ba đôi tất.
  • 靴を一足ください。Cho tôi một đôi giày.

Chữ Hán trong từ

足
TÚC On: ソク Kun: あし、た.りる、た.る、た.す leg; foot; be sufficient; counter for pairs of footwear 7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗