足
そくNghĩa tiếng Việt
- trợ số từ đơn vị đếm đôi (tất, giày...)
Nghĩa tiếng Anh
- trợ số từ counter for pairs of socks, shoes, etc.
Cách dùng
Đơn vị đếm đôi giày, tất (そく): 「一足」 (いっそく), 「二足」, 「三足」 (さんぞく). Chú ý biến âm.
Từ gần nghĩa: 組
Ví dụ
- 靴下を三足買った。Tôi mua ba đôi tất.
- 靴を一足ください。Cho tôi một đôi giày.
Chữ Hán trong từ
足
TÚC
On: ソク
Kun: あし、た.りる、た.る、た.す
leg; foot; be sufficient; counter for pairs of footwear
7 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 1
Học chữ này trên Kanjiyo ↗