躊躇
ちゅうちょするNghĩa tiếng Anh
- động từ to hesitate, to be undecided, to waver
Ví dụ
- 躊躇する訳にはゆかないのであるwe cannot hesitate
Chữ Hán trong từ
躊
躇
TRÙ TRỪ
"Do dự, chần chừ": 「躊躇する」; 「躊躇なく」 — không do dự; 「〜するのを躊躇う」 (ためらう). Văn viết; khẩu ngữ dùng ためらう・迷う.
彼は躊躇なく川に飛び込んだ。
Anh ấy không do dự nhảy xuống sông.
本当のことを言うのを躊躇した。
Tôi đã chần chừ không dám nói sự thật.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép