TanroDictionary Sổ từ

野 の

DÃ

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. cánh đồng, đồng bằngdanh từ
  2. phần lõi khuất bên trong (của vật)danh từ
  3. hoang, dại (động vật, thực vật)tiền tố

Nghĩa tiếng Anh

  1. field; plaindanh từ
  2. hidden interior part (of a structure or object)danh từ
  3. wild (of an animal or plant)tiền tố
  4. an area, fielddanh từ
  5. the hidden part of a structuredanh từ
  6. wildtiền tố
  7. rustic, unsophisticatedtiền tố
  8. a surnametên riêng

Cách dùng

"Cánh đồng, đồng nội" (văn viết, thơ ca): 「野に咲く花」 — hoa nở ngoài đồng; 「野山」 — núi đồng; 「野に下る」 — rời chức vụ về làm dân thường. Làm tiền tố nghĩa "hoang, dại": 「野良猫」 — mèo hoang, 「野生」 — hoang dã. Văn nói thường dùng 野原.

Ví dụ

  1. 野に咲く小さな花が好きだ。

    Tôi thích những bông hoa nhỏ nở ngoài đồng.

  2. 彼は大臣を辞めて野に下った。

    Ông ấy từ chức bộ trưởng và trở về làm dân thường.

  3. 野兎

    wild rabbit

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「野」

野

や

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đồng bằng, cánh đồng
  2. danh từ ngoài chính quyền, dân gian, tư nhân

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ plain; field
  2. danh từ being outside the government; non-governmental sphere; private sector; private life
  3. affix natural, pristine
  4. affix rough
  5. affix bare, open
  6. affix extant, scope, sphere
  7. affix civil, non-governmental
  8. affix ground

Cách dùng

"Đồng; ngoài chính quyền" (の/や): 「野の花」 — hoa đồng nội; 「野に下る」 — rời chính quyền; 「在野」 — ngoài chính phủ; 「野党」 — đảng đối lập.

Từ gần nghĩa: 野原民間

Từ trái nghĩa: 朝与党

Ví dụ

  • 野に咲く花が好きだ。Tôi thích hoa nở ngoài đồng.
  • 政権を失い、党は野に下った。Mất chính quyền, đảng trở thành đối lập.

Chữ Hán trong từ

野
DÃ On: ヤ、ショ Kun: の、の- plains; field; rustic; civilian life 11 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗