TanroDictionary Sổ từ

銀 ぎん

NGÂN

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. bạc (Ag)danh từ
  2. màu bạcdanh từ · trợ từ
  3. huy chương bạc, giải bạcdanh từ
  4. đồng bạcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. silver (Ag)danh từ
  2. silver (color)danh từ · trợ từ
  3. silver (medal, prize, etc.)danh từ
  4. silver coindanh từ
  5. silver generaldanh từ
  6. bankhậu tố
  7. moneydanh từ
  8. silver (lustrous, white, metallic element; symbol Ag)danh từ

Cách dùng

"Bạc" (ぎん): 「銀メダル」 — huy chương bạc; 「銀色」 — màu bạc; 「銀行」 — ngân hàng. Xếp sau 金, trên 銅.

Ví dụ

  1. 彼女は銀メダルを獲得した。

    Cô ấy giành huy chương bạc.

  2. 銀のスプーンをプレゼントした。

    Tôi tặng một chiếc thìa bạc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「銀」

銀

しろがね

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ bạc
  2. danh từ đồng bạc
  3. danh từ màu bạc

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ silver
  2. danh từ silver coin
  3. danh từ silver (color)
  4. danh từ silver (lustrous, white, metallic element)
  5. danh từ silvery, silver-colored
  6. danh từ a silver thread
  7. danh từ silver paint or lacquer
  8. danh từ a silver coin

Chữ Hán trong từ

銀
NGÂN On: ギン Kun: しろがね silver 14 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

銀

かね

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a metal
  2. danh từ money

Chữ Hán trong từ

銀
NGÂN On: ギン Kun: しろがね silver 14 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗