người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh; bậc trưởng thượngdanh từ
ưu điểm, sở trườngdanh từ
sự hơn hẳndanh từ
giọng trưởng (âm nhạc)danh từ
Nghĩa tiếng Anh
head; chief; leader; elderdanh từ
merit; strong pointdanh từ
superioritydanh từ
majordanh từ
long, lengthychữ Hán
long timechữ Hán
growing, increasingchữ Hán
excellent, greatchữ Hán
Cách dùng
"Người đứng đầu": thường làm hậu tố: 「社長」 — giám đốc, 「校長」 — hiệu trưởng, 「部長」 — trưởng phòng; 「一家の長」 — chủ gia đình. Nghĩa "sở trường": 「一日の長」 — hơn một bậc; 「長所」 — ưu điểm.
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たけ
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từheight
tên riênga surname
Ví dụ
言ひ教ふる事もなくておほし立つるに、年にもあはず、丈高く心賢し。His wife, a princess of the blood, bore him a son, who proved to be clever by nature, and grew up into a boy of superior mien and disposition.
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
つかさ
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từa manager, a headman, a foreman
danh từan official
danh từgovernment service
tên riênga surname
tên riênga unisex given name
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たき
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
danh từheight
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
たける
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga surname
tên riênga male or female given name
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
長
ひさし
NhậtÍt dùng
Nghĩa tiếng Anh
tên riênga surname
tên riênga male or female given name
Chữ Hán trong từ
長
TRƯỜNG, TRƯỞNG, TRƯỚNGOn: チョウKun: なが.い、おさlong; leader; superior; senior8 nét · JLPT cũ cấp 4 · Lớp 2Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm