TanroDictionary Sổ từ

頭 あたま

ĐẦU

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đầudanh từ
  2. tócdanh từ
  3. đầu óc, trí ócdanh từ
  4. người đứng đầu, thủ lĩnhdanh từ
  5. đỉnh, chópdanh từ
  6. đầu, phần đầu, lúc bắt đầudanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. headdanh từ
  2. hair (on one's head)danh từ
  3. mind; brains; intellectdanh từ
  4. leader; chief; boss; captaindanh từ
  5. top; tipdanh từ
  6. beginning; startdanh từ
  7. head; persondanh từ
  8. down payment; depositdanh từ

Ví dụ

  1. 頭が痛い。

    My head hurts.

  2. 彼女は頭がいい。

    She's smart.

  3. 鼻の頭

    the tip of the nose

  4. 来月頭

    the start of next month

  5. もう一度頭から

    once more from the top

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「頭」

頭

とう

Nghĩa tiếng Việt

  1. trợ số từ con (đếm động vật lớn như trâu bò), đếm côn trùng mẫu vật, đếm mũ giáp, mặt nạ

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ counter for large animals (e.g. head of cattle); counter for insects in a collection; counter for helmets, masks, etc.
  2. trợ số từ counter for certain relatively large animals, or for livestock animals; "head"
  3. trợ số từ counter for insects (used only in biology)

Cách dùng

Đọc とう: "đơn vị đếm động vật lớn" (bò, ngựa, voi...): 「牛三頭」 — ba con bò; 「一頭の馬」 — một con ngựa. Động vật nhỏ (chó mèo) đếm bằng 匹. Đọc あたま nghĩa "cái đầu" là mục khác.

Từ gần nghĩa: 匹

Ví dụ

  • 牧場には牛が五十頭いる。Ở trang trại có năm mươi con bò.
  • 動物園で象を二頭見た。Tôi đã thấy hai con voi ở sở thú.
  • 合わせて 1300 頭余りが出荷され、全国各地に流通した。Altogether over 1300 head of cattle have been distributed throughout the country.
  • 三頭の北極熊three polar bears
  • 一頭の羊one sheep

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

こうべ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đầu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Cách dùng

"Đầu": 「頭が痛い」 — đau đầu; 「頭がいい」 — thông minh; 「頭に来る」 — nổi nóng; 「頭を下げる」 — cúi đầu, xin lỗi. Cũng chỉ trí óc, phần đầu của vật.

Từ gần nghĩa: 頭部

Từ trái nghĩa: 足

Ví dụ

  • 朝から頭が痛いです。Từ sáng tôi đã đau đầu.
  • 彼の失礼な態度に頭に来た。Tôi nổi cáu vì thái độ vô lễ của anh ta.
  • 遊生夢死 才能ない脳内 唱えよシスターズ 首を垂れることしかないのLive playing, die dreaming Chant inside my talentless brain, sisters All I can do is bow down

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

がしら

Nghĩa tiếng Việt

  1. hậu tố đứng đầu..., trưởng...
  2. hậu tố ngay lúc...

Nghĩa tiếng Anh

  1. hậu tố top of ...; head of ...
  2. hậu tố the moment that ...

Cách dùng

Hậu tố がしら: "đứng đầu; ngay lúc": 「出会い頭」 — vừa gặp nhau thì; 「目頭」 — khóe mắt trong; 「筆頭」 (ひっとう) — đứng đầu danh sách.

Từ gần nghĩa: 瞬間先頭

Ví dụ

  • 出会い頭に自転車とぶつかった。Vừa rẽ ra thì đâm phải xe đạp.
  • 目頭が熱くなった。Khóe mắt cay cay.

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

ず

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đầu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Cách dùng

"Đầu" (かしら): 「頭文字」 — chữ cái đầu; 「お頭」 — thủ lĩnh (băng nhóm, nghề); 「尾頭付き」 — cá nguyên con (mừng).

Từ gần nghĩa: 頭首領

Từ trái nghĩa: 尾

Ví dụ

  • 名前の頭文字を書いてください。Hãy viết chữ cái đầu của tên.
  • お祝いに尾頭付きの鯛を用意した。Chuẩn bị cá tráp nguyên con để mừng.

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

かぶし

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (cổ) hình dáng đầu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ shape of one's head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

かぶり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Đầu.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

つむり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đầu.
  2. danh từ tóc.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head
  2. danh từ hair of the head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

つむ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (viết tắt) đầu

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

Nghĩa tiếng Việt

  1. chữ Hán (giải phẫu học) Đầu.

頭

かしら

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ 頭: Ông chủ; sếp.

Nghĩa tiếng Anh

  1. trợ số từ a head, as when counting people, or cattle or other livestock
  2. danh từ the head as a whole
  3. danh từ boss, leader
  4. danh từ top part of a Chinese character
  5. danh từ 頭, 首: the head of a doll

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

かぶ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ (không còn dùng hoặc Yamagata) Đầu.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

つぶり

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ đầu.

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

頭

どたま

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ head

Chữ Hán trong từ

頭
ĐẦU On: トウ、ズ、ト Kun: あたま、かしら、-がしら、かぶり head; counter for large animals 16 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗