TanroDictionary Sổ từ

陽 よう

DƯƠNG

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. dương (số dương, cực dương)danh từ · trợ từ
  2. dương (trong âm dương)danh từ
  3. chỗ lộ thiên, nơi công khaidanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. (the) positivedanh từ · trợ từ
  2. yang (in Chinese divination)danh từ
  3. the open; visible place; public placedanh từ
  4. the sunchữ Hán
  5. yang (in contrast to yin)chữ Hán
  6. sun; sunlight; lightaffix
  7. yang (in yin-yang)affix
  8. positive; plus; maleaffix

Cách dùng

"Dương; ánh mặt trời" (よう/ひ): 「陰と陽」 — âm và dương; 「陽の光」 — ánh nắng; 「陽気」 — vui vẻ, thời tiết ấm. Đối lập 陰.

Ví dụ

  1. 陽の光が部屋に差し込む。

    Ánh nắng chiếu vào phòng.

  2. 陰と陽のバランスが大切だ。

    Cân bằng âm dương rất quan trọng.

  3. 陰に陽に

    openly and covertly; implicitly and explicitly

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「陽」

陽

ひ

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ mặt trời, ánh nắng

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ sun; sunshine; sunlight

Cách dùng

"Mặt trời, nắng" (ひ/よう): 「陽が昇る」 — mặt trời mọc; 「陽が当たる」 — nắng chiếu; 「陽だまり」 — chỗ có nắng. Đối lập âm dương: 「陽」 ↔ 「陰」.

Từ gần nghĩa: 日太陽

Từ trái nghĩa: 陰

Ví dụ

  • この部屋はよく陽が当たる。Phòng này nhiều nắng.
  • 陽が沈むのが早くなった。Mặt trời lặn sớm hơn rồi.

Chữ Hán trong từ

陽
DƯƠNG On: ヨウ Kun: ひ sunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

陽

あきら

Nghĩa tiếng Anh

  1. tên riêng a unisex given name

Chữ Hán trong từ

陽
DƯƠNG On: ヨウ Kun: ひ sunshine; yang principle; positive; male; heaven; daytime 12 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3 Học chữ này trên Kanjiyo ↗