集
Chữ Hán 集 TẬP
- Âm On
- シュウ
- Âm Kun
- あつ.まる、あつ.める、つど.う
- Nghĩa (Anh)
- gather; meet; congregate; swarm; flock
- Số nét
- 12
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 集 40 từ
- 集しゅうtuyển tập, tập
- 全集ぜんしゅうtoàn tập
- 募集ぼしゅうsự tuyển dụng, chiêu mộ, nhận đơn
- 収集しゅうしゅうsự thu thập
- 密集みっしゅうsự tập trung dày đặc, đông đúc
- 採集さいしゅうsự sưu tầm, thu thập
- 特集とくしゅうsố đặc biệt, chuyên đề
- 編集へんしゅうsự biên tập, biên soạn
- 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể, bầy
- 集るたかるtụ tập, bu lại
- 集中しゅうちゅうsự tập trung
- 集会しゅうかいcuộc họp, tụ tập, mít tinh
- 集合しゅうごうsự tập hợp, tụ họp
- 集団しゅうだんtập thể, nhóm, đám đông
- 集落しゅうらくlàng, xóm, khu dân cư
- 集まりあつまりcuộc họp mặt, tụ họp; số người tham dự
- 集まるあつまるtập trung, tụ họp, thu thập
- 集めるあつめるthu thập, tập hợp, sưu tầm
- 寄せ集めよせあつめmớ hỗn tạp, tập hợp chắp vá
- 寄り集まるよりあつまるtụ tập lại
- 句集くしゅうtập thơ haiku
- 召集しょうしゅうsự triệu tập, gọi nhập ngũ
- 招集しょうしゅうsự triệu tập, triệu họp
- 歌集かしゅうtập thơ waka, tuyển tập
- 結集けっしゅうsự tập hợp, huy động
- 詩集ししゅうtập thơ
- 集いつどいcuộc gặp gỡ, buổi tụ họp
- 集散しゅうさんsự thu gom và phân phối
- 集票しゅうひょうsự thu hút phiếu bầu, gom phiếu
- 集積しゅうせきsự tích tụ, tập trung
- 集約しゅうやくsự tổng hợp, tập hợp, quy tụ
- 集荷しゅうかsự thu gom hàng hóa, nhận đặt chở hàng
- 集計しゅうけいsự tổng hợp, kiểm đếm, cộng dồn
- 集金しゅうきんsự thu tiền
- 事例集じれいしゅうtập hợp các ví dụ, tuyển tập trường hợp
- 写真集しゃしんしゅうsách ảnh
- 大募集だいぼしゅうtuyển dụng hàng loạt
- 大集合だいしゅうごうđại hội tụ
- 編集者へんしゅうしゃbiên tập viên
- 集中力しゅうちゅうりょくkhả năng tập trung