TanroDictionary Sổ từ

離脱 りだつ

LY THOÁT

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự rút khỏi, ly khai, tách radanh từ · động từ する · ngoại động từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. withdrawal; secession; separation; breakawaydanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. exit, secessiondanh từ

Cách dùng

"Rút khỏi, ly khai": 「EU離脱」 — rời EU; 「戦線を離脱する」 — rời khỏi trận (cũng nghĩa bóng: nghỉ do chấn thương); 「党から離脱する」 — rời đảng. Văn viết.

Ví dụ

  1. イギリスはEUから離脱した。

    Anh đã rời khỏi EU.

  2. 彼はけがでチームを離脱した。

    Anh ấy rời đội vì chấn thương.

  3. ギリシャのユーロ圏離脱が危惧されている。

    They are concerned about Greece's exit from the Eurozone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「離脱」

離脱

りだつする

Nghĩa tiếng Anh

  1. động từ to leave, to secede, to quit

Chữ Hán trong từ

離
LY On: リ Kun: はな.れる、はな.す detach; separation; disjoin; digress 19 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
脱
ĐOÁI, THOÁT, THOẮT, THOẠT, XOÁT On: ダツ Kun: ぬ.ぐ、ぬ.げる undress; removing; escape from; get rid of; be left out; take off 11 nét · JLPT cũ cấp 1 · Lớp 8 Học chữ này trên Kanjiyo ↗