離
Chữ Hán 離 LY
- Âm On
- リ
- Âm Kun
- はな.れる、はな.す
- Nghĩa (Anh)
- detach; separation; disjoin; digress
- Số nét
- 19
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 離 40 từ
- 分離ぶんりsự tách rời, phân tách, cách ly
- 距離きょりkhoảng cách, cự ly
- 離すはなすtách ra, rời ra
- 離婚りこんly hôn, ly dị
- 離陸りりくsự cất cánh
- 近距離きんきょりkhoảng cách gần, cự ly gần
- 遠距離えんきょりcự ly xa
- 離れるはなれるtách xa, cách xa
- 引き離すひきはなすkéo ra, tách ra
- 隔離かくりsự cách ly, tách biệt
- 離党りとうsự rời đảng
- 離反りはんsự xa lánh, ly khai, bỏ đi
- 離宮りきゅうbiệt cung, ly cung
- 離島りとうđảo xa, đảo biệt lập
- 離散りさんsự ly tán, phân tán
- 離職りしょくsự nghỉ việc, mất việc
- 離脱りだつsự rút khỏi, ly khai, tách ra
- 短距離たんきょりcự ly ngắn
- 長距離ちょうきょりđường dài
- 離着陸りちゃくりくcất cánh và hạ cánh
- かけ離れるかけはなれるcách xa
- 乖離かいりsự tách rời, chênh lệch, xa cách
- 別離べつりsự chia li, li biệt
- 遊離ゆうりsự tách rời, cô lập
- 離乳りにゅうsự cai sữa
- 離任りにんrời nhiệm sở
- 離別りべつsự chia ly, ly hôn
- 離合りごうhợp tan, gặp gỡ và chia ly
- 離日りにちsự rời Nhật Bản
- 離縁りえんsự li dị
- 離農りのうbỏ nghề nông chuyển nghề khác
- 電離でんりsự ion hoá
- 中距離ちゅうきょりcự ly trung bình
- 肉離れにくばなれsự rách cơ, căng cơ
- 離乳食りにゅうしょくđồ ăn dặm
- 切り離すきりはなすcắt rời, tách ra, tháo rời
- 航続距離こうぞくきょりtầm bay, tầm hoạt động
- 車間距離しゃかんきょりkhoảng cách giữa hai xe
- 離れ離れはなればなれchia lìa, phân tán, xa nhau
- 中距離核戦力ちゅうきょりかくせんりょくlực lượng hạt nhân tầm trung