TanroDictionary Sổ từ

青 あお

THANH

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. màu xanh lam, xanh da trờidanh từ · trợ từ
  2. màu xanh ládanh từ · trợ từ
  3. đèn xanh (giao thông)danh từ
  4. ngựa ô (màu lông ngựa)danh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. blue; azuredanh từ · trợ từ
  2. greendanh từ · trợ từ
  3. green light (traffic)danh từ
  4. black (horse coat color)danh từ
  5. blue 5-point carddanh từ
  6. immature; unripe; youngtiền tố
  7. blue, cyan, azurechữ Hán
  8. publication, recordchữ Hán

Cách dùng

"Màu xanh lam" (cũng dùng cho một số vật xanh lá): 「青い空」 — trời xanh; 「信号が青になる」 — đèn chuyển xanh; 「青野菜」 — rau xanh. Phân biệt 緑 (xanh lá thực sự). Nghĩa bóng non nớt: 「青二才」 — thằng nhóc non choẹt.

Ví dụ

  1. 信号が青になったら渡りましょう。

    Khi đèn chuyển xanh thì mình qua đường.

  2. 今日は空が青くてきれいだ。

    Hôm nay trời xanh thật đẹp.

  3. 青林檎

    green apple

  4. Auo. アヲ (青) 馬の毛色で, 全体に黒くて青みがあり, 両耳の内側に多少白いところのあるもの. この部分の毛も他の部分と同じようにすっかり黒い時には, Curo(黒)と呼ばれる.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「青」

青

せい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ the color blue
  2. tên riêng a female given name
  3. tên riêng a surname

Chữ Hán trong từ

青
THANH On: セイ、ショウ Kun: あお、あお-、あお.い blue; green 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗

青

しい

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ a beast that looks like a weasel, and is said to have lived in present-day Fukuoka and Yamaguchi prefectures
  2. danh từ a beast that looks like a wolf, and is said to have appeared around Mount Yoshino

Chữ Hán trong từ

青
THANH On: セイ、ショウ Kun: あお、あお-、あお.い blue; green 8 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗