TanroDictionary Sổ từ

音色 ねいろ

ÂM SẮC

Nhật Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. âm sắcdanh từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. tone color; tone colour; tone quality; timbredanh từ

Cách dùng

"Âm sắc" (ねいろ): 「美しい音色」 — âm sắc đẹp; 「ピアノの音色」 — tiếng đàn piano; 「澄んだ音色」 — âm thanh trong trẻo. Dùng cho nhạc cụ, tiếng chuông.

Ví dụ

  1. バイオリンの美しい音色に聞き入った。

    Tôi say sưa nghe âm sắc đẹp của cây vĩ cầm.

  2. 風鈴の音色が涼しげだ。

    Tiếng chuông gió nghe thật mát mẻ.

  3. バイオリンの音色

    the sound of a violin

  4. 林芙美子, 『鶴の笛』 すると、しばらくして、何ともいえない美しい笛の音色がきこえました。http://www.aozora.gr.jp/cards/000291/files/24372_18920.html Suru to, shibarakushite, nan to mo ienai utsukushii fue no neiro ga kikoemashita. But then, for a moment, the beautiful sound of a flute could be heard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「音色」

音色

おんしょく

Nghĩa tiếng Anh

  1. danh từ tone color; timbre

Chữ Hán trong từ

音
ÂM On: オン、イン、-ノン Kun: おと、ね sound; noise 9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 1 Học chữ này trên Kanjiyo ↗
色
SẮC On: ショク、シキ Kun: いろ color 6 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 2 Học chữ này trên Kanjiyo ↗