音色
おんしょくNghĩa tiếng Anh
- danh từ tone color; timbre
Chữ Hán trong từ
音
色
ÂM SẮC
"Âm sắc" (ねいろ): 「美しい音色」 — âm sắc đẹp; 「ピアノの音色」 — tiếng đàn piano; 「澄んだ音色」 — âm thanh trong trẻo. Dùng cho nhạc cụ, tiếng chuông.
バイオリンの美しい音色に聞き入った。
Tôi say sưa nghe âm sắc đẹp của cây vĩ cầm.
風鈴の音色が涼しげだ。
Tiếng chuông gió nghe thật mát mẻ.
バイオリンの音色
the sound of a violin
林芙美子, 『鶴の笛』 すると、しばらくして、何ともいえない美しい笛の音色がきこえました。http://www.aozora.gr.jp/cards/000291/files/24372_18920.html Suru to, shibarakushite, nan to mo ienai utsukushii fue no neiro ga kikoemashita. But then, for a moment, the beautiful sound of a flute could be heard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép