TanroDictionary Sổ từ

Bahrain

/bɑː(h)ˈɹeɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. một quần đảo, một đảo, một quốc gia của Tây Á, trong Vịnh Ba Tư; tên chính thức: Vương quốc Bahrain; thủ đô: Manama.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép