Nghĩa tiếng Việt
- (phật giáo) Thái tử Thích-ca Mâu-ni, một nhà triết gia tôn giáo và bậc Đạo sư đáng kính sống ở Ấn Độ TCN, và là người sáng lập Phật giáo.tên riêng
- (phật giáo) Chỉ người tu hành viên mãn.danh từ
- Người từ bi.danh từ
- Phật học, Phật giáo.danh từ
Tiếng Nhật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép