Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Châu Âu; ở châu Âu, tại châu Âu; lan khắp châu Âu.tính từ い
- Người châu Âu.tên riêng
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
a European reputation
tiếng tăm lan khắp châu Âu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép