Nghĩa tiếng Việt
- Tháng Giêngtên riêng
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The new year begins in January.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒænjuəri/
The new year begins in January.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép