Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “J”
742 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 1/5
- jab /dʒæb/ Nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh.
- jacket /ˈdʒækɪt/ Áo vét tông, áo vét.
- jail /dʒeɪl/ Tù, ngục, nhà lao.
- jam /dʒæm/ Mứt lỏng.
- jamming /ˈdʒæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jam.
- janitor /ˈdʒænɪtə(r)/ Người lao công vệ sinh.
- japan /dʒəˈpæn/ Sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật.
- jar /dʒɑː(r)/ Vại, lọ, bình.
- jargon /ˈdʒɑːɡən/ Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.
- jarring /dʒaːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jar.
- jaw /dʒɔː/ Hàm, quai hàm.
- jazz /dʒæz/ Nhạc ja.
- jealous /ˈdʒeləs/ Ghen tị, ghen ghét, đố kỵ.
- jealousy /ˈdʒeləsi/ Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ gh…
-
jeans /dʒiːnz/ Quần bằng vải bông dày, mặc khi không cần trịnh trọng, nghi thức; quầ…
- jest /dʒest/ Lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt.
- jetty /ˈdʒɛti/ Để chắn sóng.
- jewel /ˈdʒuːəl/ Ngọc đá quý.
- jewelry /ˈdʒuːəlri/ Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
- job /dʒəʊb/ việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.
- jobless /ˈdʒɒbləs/ Không có việc làm; không có công ăn việc làm.
- jogging /ˈdʒɒɡɪŋ/ Sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ.
- join /dʒɔɪn/ Nối lại, chắp, ghép, buộc.
- joining /ˈdʒɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của join.
- joint /dʒɔɪnt/ Chỗ nối, mối nối, đầu nối.
- jointly /ˈdʒɔɪntli/ Cùng, cùng nhau, cùng chung.
- joke /dʒəʊk/ Lời nói đùa, câu nói đùa.
- jolt /dʒəʊlt/ Cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên.
- josh /dʒɒʃ/ Lời nói đùa vui
- journal /ˈdʒɜːnl/ Báo hằng ngày.
- journalism /ˈdʒɜːnəlɪzəm/ Nghề làm báo, nghề viết báo.
- journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/ Nhà báo.
- journey /ˈdʒɜːni/ Cuộc hành trình.
- jovial /ˈdʒəʊviəl/ Vui vẻ, vui tính.
- joy /dʒɔɪ/ Sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng.
- joyful /ˈdʒɔɪfl/ Vui mừng, hân hoan, vui sướng.
- joyfully /ˈdʒɔɪfəlli/ Hân hoan, vui vẻ, vui mừng.
- joyous /ˈdʒɔɪəs/ Vui mừng, vui sướng.
- joyously /ˈdʒɔɪəsli/ Vui vẻ, vui mừng.
- jubilation /ˌdʒuːbɪˈleɪʃn/ Sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở.
- judge /dʒʌdʒ/ Quan toà, thẩm phán.
- judgement /ˈdʒʌdʒmənt/ Xem judgment
- judging /ˈdʒʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của judge.
- judgment /ˈdʒʌdʒmənt/ Sự xét xử.
- judicature /ˈdʒuːdɪkətʃə(r)/ Các quan toà.
- judiciary /dʒuˈdɪʃəri/ Toà án; quan toà; pháp luật judicial).
- judo /ˈdʒuːdəʊ/ Võ juđô.
- juice /dʒuːs/ Nước ép.
- juicy /ˈdʒuːsi/ Có nhiều nước.
- jumble /ˈdʒʌmbl/ Như jumbal
- jump /dʒʌmp/ Sự nhảy, bước nhảy.
- jumper /ˈdʒʌmpə(r)/ Người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy.
- junior /ˈdʒuːniə(r)/ Trẻ tuổi hơn; em, con.
- jurisdiction /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃn/ Quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán.
- jurisprudence /ˌdʒʊərɪsˈpruːdns/ Khoa luật pháp, luật học.
- just /dʒʌst/ Công bằng.
- justice /ˈdʒʌstɪs/ Sự công bằng.
- justifiable /ˈdʒʌstɪfaɪəbl/ Có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng.
- justification /ˌdʒʌstɪfɪˈkeɪʃn/ Lý lẽ bào chữa.
- juvenile /ˈdʒuːvənaɪl/ Thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu …
- juxtaposition /ˌdʒʌkstəpəˈzɪʃn/ Sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau.
- jack /dʒæk/ Quả mít.
- jaguar /ˈdʒæɡjuə(r)/ Báo đốm Mỹ.
- january /ˈdʒænjuəri/ Tháng giêng.
- japanese /ˌdʒæpəˈniːz/ Nhật bản.
- japonica /dʒəˈpɒnɪkə/ Cây lê Nhật bản.
- jasmine /ˈdʒæzmɪn/ Cây hoa nhài jessamine.
- jeep /ˈdʒip/ Xe jíp.
- jehad /ˈdʒehəd/ Chiến tranh Hồi giáo.
- jelly /ˈdʒɛli/ Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch.
- jersey /ˈdʒɜːzi/ Áo nịt len.
- jet /dʒet/ Bằng huyền.
- jewellery /ˈdʒuːəlri/ Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn.
- jib /dʒɪb/ Lá buồm tam giác.
- jigsaw /ˈdʒɪɡˌsɔ/ Cưa xoi.
- jihad /dʒɪˈhɑːd/ Chiến tranh Hồi giáo.
- jinx /dʒɪŋks/ , người hâm tài, người đem lại điều rủi
- jma /ˈdʒɑːm/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Japan Meteorolog…
- jockey /ˈdʒɒki/ Người cưỡi ngựa đua, dô kề.
- jockstrap /ˈdʒɒkstræp/ Khố đeo.
- joist /dʒɔɪst/ Rầm.
- joker /ˈdʒəʊkə(r)/ Người thích thú đùa; người hay pha trò.
- jolting /ˈdʒoʊltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jolt.
- jordan /ˈdʒɔːdn/ Jordan.
- jostling /dʒˈɒslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jostle.
- jotter /ˈdʒɒtə(r)/ Sổ tay ghi chép.
- joule /dʒuːl/ Jun.
- jubilee /ˈdʒuːbɪliː/ Lễ kỷ niệm 50 năm.
- judaism /ˈdʒuːdeɪɪzəm/ Đạo Do thái.
- juiciness /ˈdʒuːsinəs/ Tính có nhiều nước.
- july /dʒuˈlaɪ/ Tháng bảy.
- jumbo /ˈdʒəmˌboʊ/ Người hoặc vật to lớn, khỏe mạnh một cách đặc biệt.
- jumping /ˈdʒʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jump.
- junction /ˈdʒʌŋkʃn/ Sự nối liền, sự gặp nhau.
- june /dʒuːn/ Tháng sáu.
- jungle /ˈdʒʌŋɡəl/ Rừng nhiệt đới.
- jupiter /ˈdʒuːpɪtə(r)/ Thần Giu-pi-te.
- jury /ˈdʒʊri/ Ban hội thẩm, ban bồi thẩm.
- jaundice /ˈdʒɔːndɪs/ Bệnh vàng da.
- jehovah /dʒɪˈhəʊvə/ Giê-hô-va.
-
jellyfish /ˈd͡ʒɛliˌfɪʃ/ Sứa.
- jinrikisha /ˌdʒɪnrɪˈkiːʒən/ Xe tay, xe kéo.
- jobber /ˈdʒɒbə(r)/ người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.
- junk /dʒʌŋk/ Ghe mành, thuyền mành.
- j /dʒeɪ/ J.
- jabber /ˈdʒæbə(r)/ Lời nói lúng búng.
- jabbered /ˈdʒæbə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jabber
- jabberer /ˈdʒæbɜːɜː/ Xem jabber
- jabbering /dʒˈæbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jabber.
- jabbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jabber
- jabiru /ˈdʒæbɪruː/ Hạc cổ phồng.
- jaborandi /ˌʒæbəˌrænˈdi/ Lá mao quả.
- jabot /ˈʒæbəʊ/ Ren, đăng ten.
- jacaranda /ˌdʒækəˈrændə/ Ngọc da cam, hiaxin.
- jacinth /ˈdʒeɪsəntθ/ Ngọc da cam, hiaxin.
- jackal /ˈdʒækl/ Chó rừng.
- jackanapes /ˈdʒækəneɪps/ Kẻ càn rỡ, kẻ hỗn xược; thằng ranh con hỗn láo.
- jackaroo /ˌdʒækəˈruː/ Uc, người mới vào nghề.
- jackass /ˈdʒækæs/ Con lừa đực.
- jackassery /ˈdʒækˌseri/ Sự ngu đần; sự ngu ngốc; sự ngớ ngẩn.
- jackboot /ˈdʒækbuːt/ Giầy ống, ủng.
- jackdaw /ˈdʒækdɔː/ Quạ gáy xám.
- jacked /dʒækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jack
- jackeroo /ˈdʒækəəʊ/ ) công nhân trẻ không có kinh nghiệm ở trạm nuôi gia súc hoặc cừu.
- jackfish /ˈdʒækˌfɪʃ/ Cá chó.
- jackfruit /ˈdʒækfruːt/ Cây mít; quả mít.
- jackfruits Số nhiều của jackfruit
- jackhammer /ˈdʒækhæmə(r)/ Búa chèn; búa khoan.
- jacking /ˈdʒækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của jack.
- jackpot /ˈdʒækpɒt/ Số tiền góp.
- jackrabbit /ˈdʒækræbɪt/ Loại thỏ lớn.
- jackroo Cũng jackaroo.
- jacks /dʒæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của jack
- jackssery Sự ngu đần; sự ngu ngốc; sự ngớ ngẩn.
- jacobean /ˌdʒækəˈbiːən/ Thuộc thời vua Giêm I.
- jacobian /dʒəˈkoʊbiən/ Định thức Jacôbi; Jacôbi.
- jacobin /ˈdʒækəbən/ Thầy tu dòng Đô-mi-ních.
- jacobinic /ˈdʒækəbənɪk/ Phái Gia-cô-banh.
- jacobinical /ˌdʒækəˈbɪniːək/ Phái Gia-cô-banh.
- jacobinism /ˈdʒækəbəˌnɪzəm/ Xu hướng chính tri Gia-cô-banh.
- jacobinize /ˈdʒækəbənaɪz/ Giacôbanh hoá.
- jacobite /ˈdʒækəbaɪt/ Người ủng hộ Giêm II.
- jaconet /ˈdʒækəˌnɛt/ Vải jagan.
- jacquard /ˈdʒæˌkɑːrd/ Khung dệt dệt hoa.
- jactation /ˌdʒækˈteɪʃən/ Sự trăn trở, sự quằn quại; chứng co giật.
- jactitation /ˌdʒæktəˈteɪʃən/ ) jactitation of marriage tội nhận xằng là vợ ai.
- jacuzzi /dʒəˈkuːzi/ Sự tắm ở nơi có mạch nước ngầm phụt lên.
- jade /ˈdʒeɪd/ Ngọc bích.
- jaded /ˈdʒeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của jade
- jadedly /ˈdʒeɪdədli/ Xem jaded