Muggle
Nghĩa tiếng Việt
- tên riêng Người bình thường không thuộc dòng máu phù thủy (trong những sách của J.K. Rowling).
- tên riêng Người không chuyên; người thiếu tài năng.
Back in the world of muggle science, New Zealand researchers have found a way to add detailed 3-D talking animations to books.
(Rachel Tiplady, "'Harry Potter' technology could be coming your way", Newsweek, 9 tháng 6 năm 2004)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép