TanroDictionary Sổ từ

Muggle

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muggle.tên riêng

Ví dụ

  1. Back in the world of muggle science, New Zealand researchers have found a way to add detailed 3-D talking animations to books.

    (Rachel Tiplady, "'Harry Potter' technology could be coming your way", Newsweek, 9 tháng 6 năm 2004)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「Muggle」

Muggle

Nghĩa tiếng Việt

  1. tên riêng Người bình thường không thuộc dòng máu phù thủy (trong những sách của J.K. Rowling).
  2. tên riêng Người không chuyên; người thiếu tài năng.