Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của abacusdanh từ
Ví dụ
-
The museum displayed ancient abaci.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbɑːtʃiː/
The museum displayed ancient abaci.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép