TanroDictionary Sổ từ

abatis

/ˈæbəˌti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đống cây chướng ngại, đống cây cản.danh từ

Ví dụ

  1. The soldiers built an abatis across the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép