Nghĩa tiếng Việt
- Áo aba (của người A Rập).danh từ
Ví dụ
-
She wore a long abaya in public.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈbeɪjə/
She wore a long abaya in public.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép