Nghĩa tiếng Việt
- Từ bỏ (quyền lợi, địa vị... ).động từ
- Thoái vị, từ ngôi.động từ
Ví dụ
-
The king decided to abdicate the throne last year.
-
The queen chose to abdicate after ten years.
-
to abdicate a position
từ bỏ một địa vị
-
to abdicate all one's rights
từ bỏ mọi quyền lợi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép