TanroDictionary Sổ từ

abduct

/æbˈdʌkt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (ngoại động từ) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).động từ
  2. (ngoại động từ, giải phẫu học) Rẽ ra, giạng ra.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The villain tried to abduct the child.

  2. Lift your arm to abduct the shoulder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép