Nghĩa tiếng Việt
- (ngoại động từ) Bắt cóc, cuỗm đi, lừa đem đi (người đàn bà...).động từ
- (ngoại động từ, giải phẫu học) Rẽ ra, giạng ra.động từ
Tiếng Nhật
- 連れ去るつれさるdẫn đi, bắt cóc
Ví dụ
-
The villain tried to abduct the child.
-
Lift your arm to abduct the shoulder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép