Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) Abel, có tính giao hoán.tính từ
Ví dụ
-
The student studied an abelian group in math class.
-
abelian group
nhóm Abel, nhóm giao hoán
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép