TanroDictionary Sổ từ

ablution

/əˈbluʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ.danh từ
  2. Nước tắm gội; nước rửa đồ thờ.danh từ
  3. Số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từ
  4. Sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từ

Ví dụ

  1. The ablution was important at work.

  2. Fresh ablution water sat in the bowl.

  3. They finished their ablution before bed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép