Nghĩa tiếng Việt
- Lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờ.danh từ
- Nước tắm gội; nước rửa đồ thờ.danh từ
- Số nhiều) sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từ
- Sự tắm gội, sự rửa ráy.danh từ
Ví dụ
-
The ablution was important at work.
-
Fresh ablution water sat in the bowl.
-
They finished their ablution before bed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép