TanroDictionary Sổ từ

ablutionary

/əˈbluʃəˌnɛri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ablution: Lễ rửa tội; lễ tắm gội; lễ rửa sạch các đồ thờtính từ

Ví dụ

  1. The entry ablutionary points to ablution.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép