TanroDictionary Sổ từ

abo

/ˈæbəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Úc, xúc phạm, xúc phạm dân tộc, từ lóng) Thổ dân.danh từ

Ví dụ

  1. The old slang word for an abo is offensive today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép