Nghĩa tiếng Việt
- Sẩy thai; đẻ non ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
- Không phát triển, thui.động từ
- Làm sẩy thai, phá thai.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The small bird aborted before it could fly.
-
The plan aborted after the storm.
-
They aborted the mission before dawn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép