Nghĩa tiếng Việt
- Thổ dân; (thuộc) thổ sản, (thuộc) đặc sản.tính từ
- Ban sơ, nguyên thuỷ, cổ sơ.tính từ
Tiếng Nhật
- 先住せんじゅうngười bản địa, thổ dân
- 土人どじんthổ dân
- 原住民げんじゅうみんngười bản địa, thổ dân
- 土着どちゃくtính bản địa, sự định cư
- アボリジニthổ dân Úc
Ví dụ
-
They studied the aboriginal culture of Australia.
-
The island has an aboriginal forest.
-
An aboriginal guide showed us the trail.
-
This fruit is an aboriginal of the valley.
-
the aboriginal inhabitants of a country
thổ dân của một nước
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép