Nghĩa tiếng Việt
- Rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt.động từ
- Hạn chế, giảm bớt (quyền... ).động từ
- Lấy, tước.động từ
Tiếng Nhật
- 略すりゃくすviết tắt, rút gọn
Ví dụ
-
Please abridge your notes for class.
-
The rule may abridge their freedom.
-
They will abridge him of his legal rights.
-
to abridge somebody of his rights
tước quyền lợi của ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép