TanroDictionary Sổ từ

absentee

/ˌæbsənˈtiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ.danh từ
  2. Địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất.danh từ

Ví dụ

  1. The absentee missed three classes this week.

  2. The absentee owned land but lived far away.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép