Nghĩa tiếng Việt
- Tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất.tính từ
- Chuyên chế, độc đoán.tính từ
- Xác thực, đúng sự thực, chắc chắn.tính từ
- Vô điều kiện.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has absolute confidence in her own ability.
-
The king ruled the land with absolute power.
-
We need absolute evidence before making a decision.
-
They made an absolute promise to stay together.
-
absolute confidence in the Party's leadership
sự tin tưởng tuyệt đối vào sự lãnh đạo của Đảng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép