TanroDictionary Sổ từ

absolutistic

/ˈæbsəˌluˌtɪstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem absolutism: Sự chuyên chế, chính thể chuyên chếtính từ
  2. Dạng thay thế của absolutist [Được chứng thực lần đầu tiên vào giữa thế kỷ 19.]danh từ

Ví dụ

  1. The entry absolutistic points to absolutism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép