Nghĩa tiếng Việt
- Người làm tăng tốc độ.danh từ
- Máy gia tốc; chân ga (xe ôtô).danh từ
- Chất gia tốc.danh từ
- Dây thần kinh gia tốc.danh từ
Ví dụ
-
The accelerator helped the car move faster.
-
He pressed the accelerator to go faster.
-
Heat can be a useful accelerator.
-
The accelerator controls the engine speed.
-
high-frequency accelerator
máy gia tốc tầng cao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép